Dịch

sixty-nine

số từ (numeral)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Số hồng y ngay sau sáu mươi tám và trước bảy mươisố từThe cardinal number immediately following sixty-eight and preceding seventy.
  2. Tư thế quan hệ tình dục trong đó hai người thực hiện quan hệ tình dục bằng miệng với nhau cùng một lúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sex position where two people perform oral sex on each other simultaneously.
  3. Quan hệ tình dục ở tư thế sáu mươi chín: quan hệ tình dục bằng miệng cho nhauđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have sex in the sixty-nine position: to engage in mutual oral sex.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

sixty-ninerdanh từSáu mươi chín (một hành vi tình dục)
sixty-ninthtính từ, danh từDạng thứ tự của số sáu mươi chín, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 69 trong một dãy
star sixty-nineChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc sixty-nine
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Phápsoixante-neuf

Ví dụ

  • .Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
  • , ! . , , . man’s ! ,
  • / , , /

AI