Dịch

cumin

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thì là Ai Cậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The flowering plant Cuminum cyminum, in the family Apiaceae.
  2. Hạt thì làdanh từkhông đếm được (uncountable)Its aromatic long seed, used as a spice, notably in Indian, Middle Eastern, and Mexican cookery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuminDạng gốc (base form)
  2. cuminsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black cumindanh từCây gia vị có hạt thơm (Nigella sativa)
Persian cumindanh từCây caraway

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomyn
  2. từ tiếng Anh cổcymen
  3. từ tiếng Pháp cổcummin

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cây thì là Ai Cập có nguồn gốc từ vùng Đông Địa Trung Hải đến Ấn Độ.
  • .Hạt thì là thường là thành phần trong các loại bùa yêu như vậy vì nó tạo ra hiệu ứng giữ chân bất cứ ai ăn phải.
  • .Anh ấy mua hạt thì là trong siêu thị.

AI