Dịch

cricketer

B1danh từ (noun)
UK/ˈkɹɪk.ɪtə/US/ˈkɹɪk.ɪtɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người chơi crikêdanh từA person who plays cricket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cricketerDạng gốc (base form)
  2. cricketersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

French cricketerdanh từVận động viên cricket người Pháp

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 14 , .Được các nhân chứng mô tả là một người chơi cricket nhiệt huyết và hay lui tới quán pub cho đến khi các mối liên hệ với các chiến binh Hồi giáo cực đoan hóa anh ta trong chuyến đi tới Pakistan, anh ta bị tuyên án ít nhất 14 năm tù vì âm mưu này, và vì cung cấp tiền bạc và trang thiết bị cho các chiến binh ở Afghanistan.
  • .Anh ấy là một cầu thủ cricket tài năng.
  • Taskin .Cầu thủ đội tuyển cricket quốc gia Bangladesh Taskin Ahmed đã không có mặt tại sự kiện ngày hôm đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cricketer

AI