Dịch

cricket

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɹɪkɪt/US/ˈkɹɪkət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Con dếdanh từAn insect in the order Orthoptera, especially family Gryllidae, that makes a chirping sound by rubbing its wing casings against combs on its hind legs.
  2. Môn bóng gậy, môn cricketdanh từkhông đếm được (uncountable)A game played outdoors with bats and a ball between two teams of eleven, popular in England and many Commonwealth countries.
  3. Sự im lặng tuyệt đối, sự bặt vô âm tíndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)In the form crickets: absolute silence; no communication.
  4. Thiết bị phát tín hiệu nhận diệndanh từA signalling device used by soldiers in hostile territory to identify themselves to a friendly in low visibility conditions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cricketDạng gốc (base form)
  2. cricketsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cricket balldanh từQuả bóng cricket
cricket matchTrận đấu cricket
cricket teamĐội bóng gậy
not crickettính từKhông công bằng
play cricketChơi bóng gậy
cricket batdanh từGậy crickê
Test cricketdanh từCấp độ cao nhất của môn cricket quốc tế, nơi các bên Thử nghiệm thi đấu với nhau trong các trận đấu kéo dài 5 ngày
cricket fielddanh từDiện tích cỏ (trong ranh giới) nơi diễn ra trận đấu cricket

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Âm cảnh báo buồng lái
  1. Âm cảnh báo buồng lái, chuông cảnh báo lặpAn aural warning sound consisting of a continuously-repeating chime, designed to be difficult for pilots to ignore.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạicreket
  2. từ tiếng Pháp cổcriket
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạikricken“to creak; crack”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lanmet de krik ketsen“to chase a ball with a curved stick”

Ví dụ

  • .Cậu ấy đã bắt được con dế.
  • Fagun .Fagun chơi môn bóng gậy.
  • ?Tom có chơi bóng gậy không?

AI