Dịch

corporations là số nhiều của corporation

corporation

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌkɔː.pəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌkɔɹ.pɚˈeɪ.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tập đoàn, tổng công ty, pháp nhândanh từA body corporate, created by law or under authority of law, having a continuous existence independent of the existences of its members, and powers and liabilities distinct from those of its members.
  2. Hội đồng thành phố, chính quyền đô thịdanh từThe municipal governing body of a borough or city.
  3. Nghiệp đoàndanh từIn Fascist Italy, a joint association of employers' and workers' representatives.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corporationDạng gốc (base form)
  2. corporationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

global corporationTập đoàn toàn cầu
large corporationTập đoàn lớn
multinational corporationTập đoàn đa quốc gia
private corporationCông ty tư nhân
public corporationCông ty đại chúng
transnational corporationTập đoàn xuyên quốc gia
corporation taxdanh từThuế doanh nghiệp; Thuế Công ty
corporation lawyerdanh từĐồng nghĩa với corporate lawyer

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bụng phệ
  1. Bụng phệ, bụng bựA protruding belly.

Ví dụ

  • .Anh ấy làm việc cho một tập đoàn lớn.
  • . , , . .Trung sĩ sắp chết đến nơi rồi. Chỉ có một cách duy nhất để cứu anh ta, và người lính liền lao mình lên trên, đè người đàn ông ngã rạp xuống đất. Anh nằm che chắn cho chiếc bụng bự của trung sĩ bằng tối đa diện tích thân mình và tay chân.
  • Japan's . Corporation's .Tập đoàn Toshiba của Nhật Bản đã chấm dứt cuộc chiến định dạng về các đầu đĩa DVD thế hệ tiếp theo sau khi thông báo vào tuần này rằng tập đoàn sẽ ngừng sản xuất đầu đĩa và đầu ghi DVD HD. Thông báo này đã mở đường cho công nghệ Blu-ray của đối thủ là Sony trở thành tiêu chuẩn công nghiệp cho video độ nét cao.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

corporate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạicorporacion
  2. từ tiếng Latinh muộncorporatio“assumption of a body”
  3. từ tiếng Latinhcorporatus

AI