Nghĩa chính
- Giác mạcdanh từThe transparent layer making up the outermost front part of the eye, covering the iris, pupil, and anterior chamber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- corneaDạng gốc (base form)
- corneasSố nhiều (plural)
- corneae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| luna corneadanh từ | danh từ | Bạc sừng, hoặc bạc clorua nóng chảy, một khối cứng, màu nâu, trong mờ |
| corneal dystrophydanh từ | danh từ | Nhóm bệnh di truyền gây ra sự phát triển quá mức và dị tật giác mạc |
| corneal neuralgiadanh từ | danh từ | Đau mắt do tổn thương dây thần kinh ở mắt và giác mạc, do chấn thương hoặc phẫu thuật mắt, chẳng hạn như lasik |
| corneal tattooingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với keratopigmentation |
| corneal-cerebellar syndromedanh từ | danh từ | Bệnh lặn nhiễm sắc thể thường liên quan đến sự kết hợp giữa thoái hóa tủy sống tiểu não và loạn dưỡng giác mạc |
Ví dụ
- .Giác mạc sưng tấy mà không có thâm nhiễm nặng tương tự như phù nề dạng đĩa đệm kéo dài.
- . , . patient’s .Các ứng dụng y tế khác bao gồm chẩn đoán hình ảnh và phẫu thuật chỉnh thị lực. Các bác sĩ phẫu thuật mắt sử dụng tia laser trong các ca phẫu thuật LASIK để định hình lại giác mạc, bộ phận bao phủ thấu kính của mắt. Giác mạc được định hình lại giúp chữa trị thị lực kém của bệnh nhân để họ không phải đeo kính hoặc các thấu kính chỉnh thị khác
- .Có áp lực lên giác mạc từ bên trong mắt
Họ từ (word family)
cùng gốc corneaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcornea tela“horny tissue”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha