Dịch

consultancy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công ty tư vấn, hãng tư vấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A consultant or consulting firm.
  2. Dịch vụ tư vấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The services offered by a consultant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consultancyDạng gốc (base form)
  2. consultanciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

e-consultancydanh từCông ty cung cấp dịch vụ kinh doanh điện tử

Ví dụ

  • , .Đối với một chiến dịch quan hệ công chúng chưa từng có, người ta cần một công ty tư vấn có quy mô và sức mạnh chưa từng có.
  • .Tôi đã làm dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin được ba năm.
  • .Mary làm việc tại một công ty tư vấn uy tín.

Nguồn gốc (etymology)

AI