Nghĩa chính
- Hành động co lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of constricting, the state of being constricted, or something that constricts.
- Phần hẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A narrow part of something; a stricture.
- Sự néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constrictionDạng gốc (base form)
- constrictionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constriction ring syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn bẩm sinh trong đó các vòng hoặc vòng trong tử cung tạo ra các rãnh sâu ở các chi (thường ở xa) như ngón tay và ngón chân |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnconstrictio
- từ tiếng Latinhconstringo
Ví dụ
- – .Tính độc đáo về mặt cấu trúc của Esperanto khiến việc dịch sang các ngôn ngữ dân tộc trở nên khó khăn — không phải ít nhất là vì nhiều người viết bằng Esperanto làm điều đó vì họ phản đối sự co thắt mà họ cảm thấy khi viết bằng tiếng mẹ đẻ.
- […] […][…] bề rộng lớn nhất tại một điểm nằm khoảng giữa phần co thắt và hai đầu […]
- , , “.”Mỗi nhiễm sắc thể có một điểm co thắt gọi là tâm động, chia nhiễm sắc thể thành hai phần, tức là “hai cánh”.
Họ từ (word family)
cùng gốc constriction- constrictThu hẹp, đặc biệt là bằng cách áp dụng áp lựcđộng từ
- constrictorCơ có sự co bóp làm thu hẹp mạch máu hoặc đường đi hoặc nén một cơ quandanh từ
- hyperconstrictionCo thắt quá mức (của mô cơ)danh từ
- arterioconstrictionCo thắt động mạch: co thắt động mạch hoặc động mạchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha