Dịch

constriction ring syndrome

danh từ (noun)
US/kənˈstɹɪk.ʃən ˈɹɪŋ ˈsɪndɹoʊm/

Nghĩa chính

  1. Rối loạn bẩm sinh trong đó các vòng hoặc vòng trong tử cung tạo ra các rãnh sâu ở các chi (thường ở xa) như ngón tay và ngón chândanh từkhông đếm được (uncountable)A congenital disorder in which intrauterine bands or rings produce deep grooves in (usually distal) extremities such as fingers and toes.

AI