Dịch

confront

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đương đầu vớiđộng từngoại động từ (transitive)To stand or meet facing, especially in competition, hostility or defiance; to come face to face with.
  2. Giải quyết, xử lý, đối mặtđộng từngoại động từ (transitive)To deal with.
  3. Chất vấn, đối chất, buộc đối mặtđộng từngoại động từ (transitive)To bring someone face to face with something.
  4. Chạm trán, đụng độ, giáp mặtđộng từngoại động từ (transitive)To come up against; to encounter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confrontNguyên thể (infinitive)
  2. confrontsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. confrontedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. confrontingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • confront sb/sthđối mặt với ai/cái gì
  • confront sthgiải quyết cái gì
  • confront sbđối chất với ai
  • confront sb with sb/sthbuộc ai phải đối mặt với ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

confront a challengeĐối mặt với thử thách
confront a crisisĐương đầu với khủng hoảng
confront a problemGiải quyết một vấn đề
confront realityĐối diện với thực tế
confront someone about somethingChất vấn ai về việc gì
confront the truthĐối diện với sự thật
confront one's demonsđộng từVượt qua những trải nghiệm trong quá khứ đã để lại những vết sẹo tinh thần

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đối đầu
  1. nội động từ (intransitive)Đối đầu, xung độtTo engage in confrontation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giải quyết
Chất vấn
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconfronter
  2. từ tiếng Latinh trung đạiconfronto

Ví dụ

  • .Điều quan trọng là cảnh sát phải học cách xoa dịu những tình huống mà có người hung hãn đối đầu với họ.
  • giải quyết một vấn đề
  • .Chúng ta nên chất vấn anh ta về số tiền bị mất.

AI