Dịch

complaisant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuân thủtính từCompliant.
  2. Sẵn sàng làm những điều khiến người khác hài lòng; mang ơn; dễ chịutính từWilling to do what pleases others; obliging; agreeable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complaisantDạng gốc (base form)
  2. more complaisantSo sánh hơn (comparative)
  3. most complaisantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mari complaisantdanh từNgười chồng dung túng vợ ngoại tình

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lịch sự
  1. Lịch sự; thể hiện sự tôn trọngPolite; showing respect.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcomplaisant“willing to please”
  2. từ tiếng Latinhcomplaceō“please well”

Ví dụ

AI