Dịch

come over

B1động từ (verb)
UK/ˌkʌm ˈəʊ.və/US/ˌkʌm ˈoʊ.vɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghé chơi, chuyển sangđộng từnội động từ (intransitive)To change one's position or location, especially to someone else's home or to an opposing side in competition or conflict.
  2. Xâm chiếm, bao trùm, chợt dâng lênđộng từngoại động từ (transitive)To affect in a sudden, unprecedented or surprising manner; to overwhelm a person's ordinarily contrary impulse.
  3. Có vẻ, trở nênđộng từTo seem; to come to express a feeling or state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come overNguyên thể (infinitive)
  2. comes overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming overPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

he has come over to uscụm từHắn đã sang phe chúng tôi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lừa
  1. ngoại động từ (transitive)Lừa, đánh lừaTo deceive or get the better of; overreach.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ta sẽ chuyển sang phe mình nếu chúng ta đảm bảo cho anh ta một ghế trong hội đồng quản trị.
  • ; , Mohune , , .Chính lúc đó, một niềm thương xót lớn chợt dâng lên trong tôi dành cho cái bóng gầy gò của con người này; tôi nghĩ về việc Đại tá Mohune đã từng là một quý ông cao ráo, lịch lãm, và chắc chắn là một người lính giỏi, hơn là việc ông ta đã phung phí một gia sản quý giá và phản bội nhà vua.
  • .Đó là lý do tại sao anh ta có vẻ lạ lùng.

AI