Dịch

come by

B2động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˌkʌm ˈbaɪ/US/ˌkʌm ˈbaɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiếm được, có đượcđộng từngoại động từ (transitive)To obtain; to get, especially by chance or involuntarily.
  2. Ghé qua, tạt quađộng từnội động từ (intransitive)To come near to; to pass; to visit.
  3. Đi vòngthán từA command to a sheepdog to move clockwise around the sheep

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come byNguyên thể (infinitive)
  2. comes byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came by (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coming byPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Come By Chancedanh từ riêngThị trấn trên eo đất bán đảo Avalon, ở phía đông Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
how did you come by this documentcụm từLàm sao mà anh kiếm được tài liệu này?

Ví dụ

  • .Bằng cách nào đó, anh ta đã kiếm được một gia sản đáng kể.
  • .Người yêu anh ghé qua trong lúc em đang đi mua sắm.
  • .Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ đến muộn nhất là vào lúc 5 giờ.

AI