Nghĩa chính
- Kiếm được, có đượcđộng từngoại động từ (transitive)To obtain; to get, especially by chance or involuntarily.
- Ghé qua, tạt quađộng từnội động từ (intransitive)To come near to; to pass; to visit.
- Đi vòngthán từA command to a sheepdog to move clockwise around the sheep
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come byNguyên thể (infinitive)
- comes byNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came by (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coming byPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Come By Chancedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn trên eo đất bán đảo Avalon, ở phía đông Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| how did you come by this documentcụm từ | cụm từ | Làm sao mà anh kiếm được tài liệu này? |
Ví dụ
- .Bằng cách nào đó, anh ta đã kiếm được một gia sản đáng kể.
- .Người yêu anh ghé qua trong lúc em đang đi mua sắm.
- .Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ đến muộn nhất là vào lúc 5 giờ.