Dịch

coloring

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Để tô màu, tạo màutính từThat colors something.
  2. Nhuộm màu, làm biến màutính từThat conveys or imparts color.
  3. Sự tô màu, sự nhuộm màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or process which applies color.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của colorđộng từpresent participle and gerund of color

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coloringDạng gốc (base form)
  2. coloringsSố nhiều (plural)
  3. more coloringSo sánh hơn (comparative)
  4. most coloringSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

coloring bookdanh từCuốn sách chứa nghệ thuật vẽ đường dành cho độc giả (thường là trẻ em) để thêm màu sắc bằng bút màu, bút chì màu, bút đánh dấu, sơn hoặc các phương tiện nghệ thuật khác
dead colouringdanh từCác phác thảo rộng đầu tiên của một bức tranh
food colouringdanh từCác chất được thêm vào thực phẩm để thay đổi màu sắc của nó
coloring pencilChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phẩm màu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phẩm màu, chất tạo màuAny substance used to give color.

Ví dụ

  • .Bánh quy của chúng tôi không chứa hương liệu hay phẩm màu nhân tạo.
  • Rolands, ..- , , .Vợ chồng Roland, cả hai đều là luật sư tốt nghiệp tại Mỹ và giảng dạy tại trường luật quốc gia, có làn da ngăm ô liu với sắc da như một số người Ý hoặc người Do Thái Sephardi.
  • ?Bạn có thấy cuốn sách tô màu của tôi đâu không?

AI