Dịch

colligate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Buộc hoặc ràng buộc với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To tie or bind together.
  2. Chính thức liên kết hoặc kết nối với nhau một cách hợp lý; tập hợp lại với nhau bằng sự sắp xếp; tóm lại trong một mệnh đề duy nhấtđộng từngoại động từ (transitive)To formally link or connect together logically; to bring together by colligation; to sum up in a single proposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colligateNguyên thể (infinitive)
  2. colligatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. colligatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. colligatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hợp lại
  1. Hợp lại, ràng buộc với nhauColligated, bound together.

Nguồn gốc (etymology)

co-ligate

  1. từ tiếng Anh trung đạicolligat“bound together”
  2. từ tiếng Latinhcolligātus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • […] .
  • & […] , & .

AI