colligate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buộc hoặc ràng buộc với nhauđộng từngoại động từ (transitive)To tie or bind together.
- Chính thức liên kết hoặc kết nối với nhau một cách hợp lý; tập hợp lại với nhau bằng sự sắp xếp; tóm lại trong một mệnh đề duy nhấtđộng từngoại động từ (transitive)To formally link or connect together logically; to bring together by colligation; to sum up in a single proposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colligateNguyên thể (infinitive)
- colligatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- colligatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- colligatingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hợp lại
- Hợp lại, ràng buộc với nhauColligated, bound together.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc colligateVí dụ
- .
- […] .
- & […] , & .