Dịch

ligation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật buộc, dây thắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that ties, a ligature.
  2. Hành động buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of tying, of applying a ligature.
  3. Trạng thái bị buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having a ligature, of being tied.
  4. Thắt mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of tying off or sealing a blood vessel, fallopian tube, etc during surgery; act of ligating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ligationDạng gốc (base form)
  2. ligationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tubal ligationdanh từThủ tục phẫu thuật để triệt sản nữ trong đó ống dẫn trứng bị chặn hoặc cắt đứt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tạo phức
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of a complex by reaction with a ligand.

Ví dụ

  • .Tôi đã thực hiện thắt ống dẫn trứng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnligatio
  2. từ tiếng Latinhligo

Cùng gốc (doublet)liaison

AI