Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật buộc, dây thắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that ties, a ligature.
- Hành động buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of tying, of applying a ligature.
- Trạng thái bị buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having a ligature, of being tied.
- Thắt mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of tying off or sealing a blood vessel, fallopian tube, etc during surgery; act of ligating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ligationDạng gốc (base form)
- ligationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tubal ligationdanh từ | danh từ | Thủ tục phẫu thuật để triệt sản nữ trong đó ống dẫn trứng bị chặn hoặc cắt đứt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tạo phức
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of a complex by reaction with a ligand.
Ví dụ
- .Tôi đã thực hiện thắt ống dẫn trứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc ligationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnligatio
- từ tiếng Latinhligo
Cùng gốc (doublet)liaison