ligate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Buộc bằng dây buộc hoặc băngđộng từngoại động từ (transitive)To bind with a ligature or bandage.
- Kết nối các ký tự văn bản với một chữ ghépđộng từngoại động từ (transitive)To connect text characters with a ligature.
- Tham gia bằng cách thắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To join by ligation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhligātus
Cùng gốc (doublet)legato