Nghĩa chính
- Ligazadanh từAny of a group of enzymes that catalyze the binding of two molecules; synthetase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ligaseDạng gốc (base form)
- ligasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| DNA ligasedanh từ | danh từ | Các enzyme sửa chữa những điểm gián đoạn của chuỗi đơn trong DNA chuỗi kép |
| ubiquitin ligasedanh từ | danh từ | Loại protein sử dụng enzyme liên hợp ubiquitin E2 đã được nạp ubiquitin, thúc đẩy quá trình phổ biến và thoái hóa protein |
Họ từ (word family)
cùng gốc ligaseVí dụ
- , .