colic
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chứng đau quặn bụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severe pains that grip the abdomen or the disease that causes such pains (due to intestinal or bowel-related problems).
- Chứng quấy khóc dạ đềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severe fussiness and crying, especially of infants with certain medical conditions.
- Cây trị đau bụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medicinal plant used to relieve such symptoms.
- Thuộc đại tràngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the colon; colonic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colicDạng gốc (base form)
- colicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baby colicdanh từ | danh từ | Tình trạng một em bé khỏe mạnh thường xuyên khóc hoặc la hét trong thời gian dài mà không có lý do rõ ràng |
| colic weeddanh từ | danh từ | Corydalis flavula (harlequin màu vàng) |
| gold colicdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gold fever |
| lead colicdanh từ | danh từ | Những cơn đau bụng liên quan đến ngộ độc chì |
| stone colicdanh từ | danh từ | Đau bụng do sự hiện diện của sỏi thận |
| colic valvedanh từ | danh từ | Van hồi manh tràng |
| Devon colicdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lead poisoning |
| painter's colicdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lead poisoning: đặc biệt là một mối nguy hiểm nghề nghiệp của sơn dân dụng và công nghiệp |
Ví dụ
- .Bác sĩ nghĩ đó là cơn đau quặn thận.
- .Em bé bị quấy khóc dạ đề.
- .Tôi bị đau quặn bụng ở mạn sườn.
Họ từ (word family)
cùng gốc colic- colickyĐau bụngtính từ
- colicalGiống hoặc liên quan đến đau bụngtính từ
- colicinCác loại protein được tiết ra bởi một số chủng vi khuẩn nhất định, có tác dụng tiêu diệt nhưng không tiêu diệt các chủng vi khuẩn khácdanh từ
- colicineCác loại kháng sinh được sản xuất tự nhiên bởi vi khuẩn như Escherichia colidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcolique
- từ tiếng Hy Lạp cổκωλικόςkōlikós“suffering in the colon”