Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stone colic
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đau bụng do sự hiện diện của sỏi thận
danh từ
A colic attributed to the presence of kidney stones.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stone colic
Dạng gốc
(base form)
stone colic
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Đau bụng do sự hiện diện của sỏi thận
1
Đau bụng do sự hiện diện của sỏi thận
1
Đau bụng do sự hiện diện của sỏi thận