Dịch

coffin

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒfɪn/US/ˈkɔfɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Quan tàidanh từA closed box in which the body of a dead person is placed for burial.
  2. Lá bài Quan tàidanh từThe eighth Lenormand card.
  3. Móng guốc ngựa, móng ngựadanh từThe hollow crust or hoof of a horse's foot, below the coronet, in which is the coffin bone.
  4. Khâm liệm, nhập quan, cho vào quan tàiđộng từngoại động từ (transitive)To place in a coffin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coffinNguyên thể (infinitive)
  2. coffinsSố nhiều (plural)
  3. coffinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coffiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

closed coffinQuan tài đóng kín
coffin bearerNgười khiêng quan tài
nail in the coffinDấu chấm hết
open coffinQuan tài mở nắp
put someone in a coffinCho ai vào quan tài
wooden coffinQuan tài gỗ
final nail in the coffindanh từĐiều gì đó chịu trách nhiệm cuối cùng cho sự sụp đổ hoặc thất bại có thể xảy ra trước đó
coffin flydanh từRuồi giấm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Thùng chứa chất thải hạt nhân
  1. A storage container for nuclear waste.

Ví dụ

  • […] , / , / .[...] Đi qua những rặng táo nở hoa trắng hồng trong vườn cây, / Chở thi hài đến nơi an nghỉ dưới mộ phần, / Đêm ngày một cỗ quan tài rong ruổi.
  • Cerimon.Chiếc rương dùng để khâm liệm nàng trôi dạt vào bờ và được đem đến cho Lãnh chúa Cerimon.
  • Boldi .Boldi nằm trong một cỗ quan tài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoffyn
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecofin“sarcophagus", earlier "basket, coffer”
  3. từ tiếng Latinhcophinus“basket”

Cùng gốc (doublet)coffer

danh từ
  1. mượn từ tiếng Cornwallkoghyn“exploratory trench”

AI