Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Quan tàidanh từA closed box in which the body of a dead person is placed for burial.
- Lá bài Quan tàidanh từThe eighth Lenormand card.
- Móng guốc ngựa, móng ngựadanh từThe hollow crust or hoof of a horse's foot, below the coronet, in which is the coffin bone.
- Khâm liệm, nhập quan, cho vào quan tàiđộng từngoại động từ (transitive)To place in a coffin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| closed coffin | Quan tài đóng kín | |
| coffin bearer | Người khiêng quan tài | |
| nail in the coffin | Dấu chấm hết | |
| open coffin | Quan tài mở nắp | |
| put someone in a coffin | Cho ai vào quan tài | |
| wooden coffin | Quan tài gỗ | |
| final nail in the coffindanh từ | danh từ | Điều gì đó chịu trách nhiệm cuối cùng cho sự sụp đổ hoặc thất bại có thể xảy ra trước đó |
| coffin flydanh từ | danh từ | Ruồi giấm |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Thùng chứa chất thải hạt nhân
- A storage container for nuclear waste.
Ví dụ
- […] , / , / .[...] Đi qua những rặng táo nở hoa trắng hồng trong vườn cây, / Chở thi hài đến nơi an nghỉ dưới mộ phần, / Đêm ngày một cỗ quan tài rong ruổi.
- Cerimon.Chiếc rương dùng để khâm liệm nàng trôi dạt vào bờ và được đem đến cho Lãnh chúa Cerimon.
- Boldi .Boldi nằm trong một cỗ quan tài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc coffinNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicoffyn
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecofin“sarcophagus", earlier "basket, coffer”
- từ tiếng Latinhcophinus“basket”
Cùng gốc (doublet)coffer
danh từ
- mượn từ tiếng Cornwallkoghyn“exploratory trench”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha