Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coffinless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có quan tài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a coffin.
Nguồn gốc
(etymology)
coffin
+
-less
Ví dụ
a
coffinless
burial
Well
,
Bengal
,
thy
famish'd
dead
,
/ (
Victim-millions
o'er
thee
spread
,)
/
Forespoke
of
Erin
coffinless
!
AI
1
Không có quan tài
1
Không có quan tài
1
Không có quan tài