coatings là số nhiều của coating
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lớp phủdanh từA thin outer layer.
- Lời khiển tráchdanh từA telling-off; a reprimand.
- Phủđộng từpresent participle and gerund of coat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coatingDạng gốc (base form)
- coatingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-corrosion coating | Lớp chống ăn mòn | |
| coating process | Quy trình phủ | |
| coating thickness | Độ dày lớp phủ | |
| metal coating | Lớp phủ kim loại | |
| paint coating | Lớp sơn phủ | |
| protective coating | Lớp phủ bảo vệ | |
| powder coatingdanh từ | danh từ | Lớp phủ ở dạng bột được làm bằng nhựa nhiệt dẻo hoặc polyme nhiệt rắn được áp dụng ở dạng chảy tự do và khô bằng phương pháp tĩnh điện, sau đó được xử lý |
| covert-coatingdanh từ | danh từ | Vải để làm áo khoác bí mật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vải áo khoác
- Cloth for making coats.
Họ từ (word family)
cùng gốc coatingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- " ," ... 21 , . ... .“Chocolate and cream” là màu tiêu chuẩn của toa xe G.W.R suốt 21 năm nay đang được thay bằng một lớp phủ tiện ích phủ kín màu nâu đỏ.
- .Tên gã ấy đã cho cậu ta một trận khiển trách đúng bài.
- .Chúng tôi mất hàng giờ phủ các viên truffle với bột cacao để chúng không bị dính.
Xuất hiện ở từ khác
- filmđồng nghĩaLớp phủ ngoài, thường do con người quét hoặc phủ lên.