Dịch

coatings là số nhiều của coating

coating

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lớp phủdanh từA thin outer layer.
  2. Lời khiển tráchdanh từA telling-off; a reprimand.
  3. Phủđộng từpresent participle and gerund of coat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coatingDạng gốc (base form)
  2. coatingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-corrosion coatingLớp chống ăn mòn
coating processQuy trình phủ
coating thicknessĐộ dày lớp phủ
metal coatingLớp phủ kim loại
paint coatingLớp sơn phủ
protective coatingLớp phủ bảo vệ
powder coatingdanh từLớp phủ ở dạng bột được làm bằng nhựa nhiệt dẻo hoặc polyme nhiệt rắn được áp dụng ở dạng chảy tự do và khô bằng phương pháp tĩnh điện, sau đó được xử lý
covert-coatingdanh từVải để làm áo khoác bí mật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vải áo khoác
  1. Cloth for making coats.

Ví dụ

  • " ," ... 21 , . ... .“Chocolate and cream” là màu tiêu chuẩn của toa xe G.W.R suốt 21 năm nay đang được thay bằng một lớp phủ tiện ích phủ kín màu nâu đỏ.
  • .Tên gã ấy đã cho cậu ta một trận khiển trách đúng bài.
  • .Chúng tôi mất hàng giờ phủ các viên truffle với bột cacao để chúng không bị dính.

AI