Dịch

clicked là quá khứ và phân từ quá khứ của click

click

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. tiếng lách cách, tiếng kêu lách cáchdanh từA2a short, sharp sound made by a small hard object hitting another
  2. Click!thán từA2the sound of a click, used as an exclamation
  3. lượt nhấp chuột, lượt nhấpdanh từB1a single instance of a web link being activated
  4. nhấp chuột, bấm chuột, clickđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)press a mouse button to perform an action or visit a web page

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clickNguyên thể (infinitive)
  2. clicksSố nhiều (plural)
  3. clickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • click sthnhấp vào cái gìClick the OK button to start.Nhấp vào nút OK để bắt đầu.
  • click on sthnhấp vào cái gìI clicked on the link to the next page of the website.Tôi nhấp vào liên kết đến trang tiếp theo của trang web.
  • click for sthnhấp để xem cái gìClick for more images.Nhấp để xem thêm hình ảnh.
  • click with sbhợp tính với aiHe's never really clicked with his students.Anh ấy chưa bao giờ thực sự hợp tính với học sinh.
  • at the click of sthchỉ bằng một cú nhấp vào cái gìA vast amount of information now available at the click of a mouse.Một lượng thông tin khổng lồ hiện có sẵn chỉ bằng một cú nhấp chuột.

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 11
Động tác búng tay
  1. The act of snapping one's fingers.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, thán từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclike
  2. từ tiếng Pháp cổclique“latch”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicleken
  2. từ tiếng Anh cổ*clēċan

Ví dụ

  • . . .Có tiếng lách cách trong phòng khách phía trước. Ông Pearce đã tắt đèn.
  • 8.5% "" – , , , .Lưu lượng truy cập Internet vào các trang web khiêu dâm hợp pháp tại Anh chiếm 8,5% tổng số "lượt nhấp" vào các trang web trong tháng 6 – vượt qua cả lưu lượng truy cập cho mua sắm, tin tức, kinh doanh hoặc mạng xã hội, theo dữ liệu mới thu được độc quyền bởi tờ Guardian.
  • .tsk là một âm tặc trong tiếng Anh.

AI