Dịch

clicka

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bè phái, một nhóm, một băng đảngdanh từA clique, group, gang.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Ví dụ

  • ( low-tone high-tone ) ˇ .
  • , , , ( ).

AI