Nghĩa chính
- Nhấp quađộng từTo click on a link in order to move to another page.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- click throughNguyên thể (infinitive)
- clicks throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- clicked throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clicking throughPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| click-throughdanh từ | danh từ | Hành động hoặc trường hợp nhấp chuột từ trang này sang trang khác |
| click-thru | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- clickkết hợpđi qua các trang bằng cách nhấp
Họ từ (word family)
cùng gốc click throughTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Dạo này bạn phải nhấp qua hàng loạt trang pháp lý rườm rà để đăng ký bất kỳ trang web nào.