passthrough
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đối với tín hiệu thông qua thiết bị hoặc mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)As of a signal through a device or network.
- Khi chi phí tăng lên thông qua một thực thể kinh doanh đối với khách hàng của mình thông qua việc tăng giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)As of increased costs through a business entity to its customers through increased prices.
- Cho phép sử dụng một số tài nguyên không thay đổi từ hệ thống này sang hệ thống khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Allowing the use of some resource unchanged from one system to another.
- Lỗ mở trên tường nhằm mục đích cho phép một thứ gì đó đi qua nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wall opening intended to allow something to be passed through it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passthroughDạng gốc (base form)
- passthroughsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Pháp nhân có ý định không phải chịu thuế (thu nhập) tại thực thể đó mà chỉ đánh vào những người thụ hưởng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal entity intended to not incur (income) taxation at the entity, but solely at the beneficiaries.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Boston's $50 $70 , , 8% .
- , .