Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Điều khiển từ xa, remotedanh từThe remote-control device used to change settings on a television set, VCR, or other electronic equipment.
- Thiết bị bấm đáp ándanh từAn electronic device used by individual students in the classroom to respond to multiple-choice questions, etc.
- Thợ cắt mũ giàydanh từA person who cuts out the uppers of shoes from pieces of leather using a flexible knife that clicks as it changes direction.
- Máy cắt khuôn, máy dậpdanh từA machine that cuts materials using a steel rule die. The name comes from the sound (click) when the material is cut. May be hand, pneumatic, or hydraulic powered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clickerDạng gốc (base form)
- clickersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cow-clickerdanh từ | danh từ | Trò chơi điện tử yêu cầu người chơi thực hiện các nhiệm vụ lặp đi lặp lại trong khoảng thời gian nhất định |
| clicker gamedanh từ | danh từ | Trò chơi thông thường đơn giản trong đó người chơi tiến bộ bằng cách nhấp liên tục vào các yếu tố trên màn hình |
| ball clickerdanh từ | danh từ | Cơ cấu sử dụng các ổ bi rơi vào vết lõm để tạo ra tiếng tách khi vặn núm điều chỉnh về đúng vị trí |
| slam-clickerdanh từ | danh từ | Thành viên phi hành đoàn khó gần, thích ở trong phòng khách sạn của mình giữa các chuyến bay |
| finger-clickerdanh từ | danh từ | Người bấm ngón tay |
| clicker counterdanh từ | danh từ | Thiết bị cầm tay vận hành bằng nút bấm có màn hình số, thêm một chữ số vào bảng kiểm sau mỗi lần bấm nút |
| Executive Ball Clickerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Newton's cradle |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Còi bấm tín hiệu
- A signalling device used by military forces. Pressed between thumb and fingers, it makes a small but distinctive click understood by other members of a unit.
Họ từ (word family)
cùng gốc clickerVí dụ
- , , .Chúng tôi có một cái điều khiển từ xa cho TV, một cái cho đầu VCR, một cái cho đầu DVD và một cái nữa điều khiển được tất cả.