Nghĩa chính
- Cơ cấu sử dụng các ổ bi rơi vào vết lõm để tạo ra tiếng tách khi vặn núm điều chỉnh về đúng vị trídanh từA mechanism that uses ball bearings which fall into an indentation to create a clicking noise when an adjustment knob is turned to a correct position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ball clickerDạng gốc (base form)
- ball clickersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Executive Ball Clickerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Newton's cradle |
Ví dụ
- 70 , .
- .