Dịch

cistern

C2danh từ (noun)
UK/ˈsɪs.tən/US/ˈsɪs.tɚn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bể chứa nước, bể ngầmdanh từA reservoir or tank for holding water, especially for catching and holding rainwater for later use.
  2. Két nước bồn cầudanh từIn a flush toilet, the container in which the water used for flushing is held; a toilet tank.
  3. Bình đựng nôngdanh từA shallow, typically oval, vessel made of porcelain, pottery, or glass.
  4. Bình chứa dầu đèndanh từThe receptacle that holds the fuel in an oil lamp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cisternDạng gốc (base form)
  2. cisternsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hog cisterndanh từCái máng cho heo ăn
cistern epiphytedanh từLoại thực vật biểu sinh có rễ chỉ hỗ trợ hoặc bị ức chế hoàn toàn và trong đó toàn bộ quá trình dinh dưỡng diễn ra nhờ lá
cerebromedullary cisterndanh từBể lớn
cisterna chylidanh từTúi giãn ở đầu dưới của ống ngực, trong đó bạch huyết từ ruột và hai thân bạch huyết thắt lưng chảy vào
cisterna magnadanh từVùng ở não phía sau hành tủy, bên dưới tiểu não; dịch não tủy đi vào từ tâm thất thứ tư
cisternal maturation modeldanh từCơ chế vận chuyển protein được đề xuất thông qua bộ máy Golgi trong đó các bể chứa di chuyển, bắt đầu từ mặt cis và tiến dần qua mặt trong đến mặt trans

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bể chứa
  1. A cisterna.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicisterne
  2. từ tiếng Pháp cổcisterne
  3. từ tiếng Latinhcisterna

Cùng gốc (doublet)cisterna

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • (, bō'r), , , , .Các bể chứa nước (bôr, bō'r), được nhắc đến thường xuyên trong Kinh Thánh, là những hồ chứa nhân tạo, thường được đào vào đá nền, để thu thập và bảo tồn nước mưa chảy từ mái nhà và sân.
  • / , .Có thể kết nối bể chứa của bạn với két nước bồn cầu và/hoặc sân vườn, để ngay cả khi nước không uống được, nó vẫn có thể được sử dụng hiệu quả nhằm tiết kiệm nước đáng kể.
  • .Bể chứa nước trống rỗng.

AI