Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bể chứa nước, bể ngầmdanh từA reservoir or tank for holding water, especially for catching and holding rainwater for later use.
- Két nước bồn cầudanh từIn a flush toilet, the container in which the water used for flushing is held; a toilet tank.
- Bình đựng nôngdanh từA shallow, typically oval, vessel made of porcelain, pottery, or glass.
- Bình chứa dầu đèndanh từThe receptacle that holds the fuel in an oil lamp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cisternDạng gốc (base form)
- cisternsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog cisterndanh từ | danh từ | Cái máng cho heo ăn |
| cistern epiphytedanh từ | danh từ | Loại thực vật biểu sinh có rễ chỉ hỗ trợ hoặc bị ức chế hoàn toàn và trong đó toàn bộ quá trình dinh dưỡng diễn ra nhờ lá |
| cerebromedullary cisterndanh từ | danh từ | Bể lớn |
| cisterna chylidanh từ | danh từ | Túi giãn ở đầu dưới của ống ngực, trong đó bạch huyết từ ruột và hai thân bạch huyết thắt lưng chảy vào |
| cisterna magnadanh từ | danh từ | Vùng ở não phía sau hành tủy, bên dưới tiểu não; dịch não tủy đi vào từ tâm thất thứ tư |
| cisternal maturation modeldanh từ | danh từ | Cơ chế vận chuyển protein được đề xuất thông qua bộ máy Golgi trong đó các bể chứa di chuyển, bắt đầu từ mặt cis và tiến dần qua mặt trong đến mặt trans |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bể chứa
- A cisterna.
Họ từ (word family)
cùng gốc cisternNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicisterne
- từ tiếng Pháp cổcisterne
- từ tiếng Latinhcisterna
Cùng gốc (doublet)cisterna
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- (, bō'r), , , , .Các bể chứa nước (bôr, bō'r), được nhắc đến thường xuyên trong Kinh Thánh, là những hồ chứa nhân tạo, thường được đào vào đá nền, để thu thập và bảo tồn nước mưa chảy từ mái nhà và sân.
- / , .Có thể kết nối bể chứa của bạn với két nước bồn cầu và/hoặc sân vườn, để ngay cả khi nước không uống được, nó vẫn có thể được sử dụng hiệu quả nhằm tiết kiệm nước đáng kể.
- .Bể chứa nước trống rỗng.