cisterna
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Túi đựng dịchdanh từAny of the various membranes sections comprising some organelles like the Golgi apparatus and the endoplasmic reticulum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cisternaDạng gốc (base form)
- cisternae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cisterna chylidanh từ | danh từ | Túi giãn ở đầu dưới của ống ngực, trong đó bạch huyết từ ruột và hai thân bạch huyết thắt lưng chảy vào |
| cisterna magnadanh từ | danh từ | Vùng ở não phía sau hành tủy, bên dưới tiểu não; dịch não tủy đi vào từ tâm thất thứ tư |
| terminal cisternadanh từ | danh từ | Một trong những khu vực của mạng lưới cơ tương của các tế bào cơ vân, bao quanh ống T, có khả năng dự trữ và giải phóng canxi khi có điện thế hoạt động chạy xuống ống T |
| cisternal maturation modeldanh từ | danh từ | Cơ chế vận chuyển protein được đề xuất thông qua bộ máy Golgi trong đó các bể chứa di chuyển, bắt đầu từ mặt cis và tiến dần qua mặt trong đến mặt trans |
Họ từ (word family)
cùng gốc cisternaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcisterna
Cùng gốc (doublet)cistern
Ví dụ
- túi nhũ trấp