Dịch

cirque

C2danh từ (noun)
UK/sɜːk/US/sɝk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đấu trường La Mãdanh từA Roman circus.
  2. Thung lũng lòng chảodanh từA curved depression or natural amphitheatre, especially one in a mountainside at the end of a valley.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cirqueDạng gốc (base form)
  2. cirquesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vật hình vòng tròn
  1. Something in the shape of a circle or ring.

Ví dụ

  • / ? , / — / .Ai đã giẫm đạp tàn bạo như vậy để làm phẳng / Đất ẩm ướt thành vũng bùn? những con cóc trong bể độc, / Hay những con mèo hoang trong lồng sắt nóng đỏ— / Cuộc chiến hẳn đã trông như vậy trong cái đấu trường tàn khốc đó.
  • [] / sun's , / , / . […] [] / , / , / tent-pin.[T]ại đó trại của chúng tôi / Đã dựng lên ngày hôm đó dưới ánh nắng chói chang, / Giữa những vùng hoang mạc bao la, / Và ít người đi lại. [...] [V]à những chiếc lều / Chùng xuống vô hồn xung quanh vòng tròn tối tăm của chúng, / Nơi mỗi sợi dây đều sáng bóng dưới ánh nắng, / Và mỗi chiếc cọc lều.
  • , “ ” .Đối với trẻ em, “le Cirque du Soleil” là một buổi biểu diễn khó quên.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcirque“circular arena; cirque”
  2. từ tiếng Latinhcircus“circle, ring”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκίρκοςkírkos“circle, ring; racecourse, circus”

Cùng gốc (doublet)circus

AI