Dịch

cwm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thung lũng tròndanh từA valley head created through glacial erosion and with a shape similar to an amphitheatre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cwmDạng gốc (base form)
  2. cwmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cwm-mawrdanh từ riêngKhu định cư nhỏ ở phía bắc Tumble, cộng đồng Llannon, Carmarthenshire, Wales (OS lưới ref SN5312)
Cwm Gwyndanh từ riêngVùng ngoại ô phía tây của Swansea, Wales (OS lưới ref SS6393)
Cwm-y-glodanh từ riêngNgôi làng ở cộng đồng Llanrug, Gwynedd, Wales (OS lưới ref SH5562)
Cwm Capeldanh từ riêngKhu định cư nhỏ ở cộng đồng Pembrey và Burry Port Town, Carmarthenshire, Wales (OS lưới ref SN4502)
Coed-y-cwmdanh từ riêngNgôi làng hiện đại trong cộng đồng Ynysybwl và Coed-y-cwm, quận quận Rhondda Cynon Taf, Wales (OS lưới ref ST0792)
Cwm Silicondanh từ riêngKhu vực giàu công nghệ của Nam Wales
Cwm Cadnantdanh từ riêngCộng đồng (giáo xứ dân sự) ở phía đông Anglesey, xứ Wales
Ynysybwl and Coed-y-cwmdanh từ riêngCộng đồng (giáo xứ dân sự) ở quận Rhondda Cynon Taf, xứ Wales, bao gồm các địa điểm được nêu tên

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Walescwm“valley”

Cùng gốc (doublet)combe

Ví dụ

  • . 50°. , , .

AI