Dịch

corrie

C2danh từ (noun)
UK/ˈkɒɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thung lũng vòng (ven sườn núi)danh từA bowl-shaped geographical feature formed by glaciation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corrieDạng gốc (base form)
  2. corriesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , / , , / !Bước chân lẹ làng trên thung lũng vòng, / Lời khuyên khôn ngoan lúc khốn khó, / Bàn tay vấy máu trong cuộc đột kích, / Giấc ngủ của ngươi thật bình yên làm sao!
  • […]Chúng tôi căng dây cho chó ở phía trên cao của một thung lũng vòng về phía nam sườn núi […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael Scotlandcoire

AI