Nghĩa chính
- Thung lũng vòng (ven sườn núi)danh từA bowl-shaped geographical feature formed by glaciation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corrieDạng gốc (base form)
- corriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , / , , / !Bước chân lẹ làng trên thung lũng vòng, / Lời khuyên khôn ngoan lúc khốn khó, / Bàn tay vấy máu trong cuộc đột kích, / Giấc ngủ của ngươi thật bình yên làm sao!
- […]Chúng tôi căng dây cho chó ở phía trên cao của một thung lũng vòng về phía nam sườn núi […]