Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Cách viết theo phát âm của yourtừ hạn địnhPronunciation spelling of your, especially when preceded by a /t/ sound.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| CHO celldanh từ | danh từ | Loại tế bào biểu mô buồng trứng phổ biến được sử dụng trong các ứng dụng công nghệ sinh học |
| Cho Oyudanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi trên dãy Himalaya, ở biên giới giữa quận Solukhumbu, Koshi, Nepal và huyện Tingri, Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc; ngọn núi cao thứ sáu thế giới |
| wit'chotừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của with + your |
| wit'cho'từ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của with + your |
| gửi fax cho someone | Gửi fax cho ai | |
| your assđại từ, thán từ | đại từ, thán từ | Bạn (số ít) |
| your boyđại từ | đại từ | Tôi, hay chính tôi; của bạn thực sự |
| your manđại từ, danh từ | đại từ, danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem your, man |
Họ từ (word family)
cùng gốc yourVí dụ
- “, !” .Moe, vác cái mông của mày vào đây ngay! Giọng nam trung trầm ấm của ông khiến tôi khựng lại ngay tại chỗ.