Dịch

Cho Oyu

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngọn núi trên dãy Himalaya, ở biên giới giữa quận Solukhumbu, Koshi, Nepal và huyện Tingri, Shigatse, Khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc; ngọn núi cao thứ sáu thế giớidanh từ riêngA mountain in the Himalayas, on the border between Solukhumbu district, Koshi, Nepal and Tingri County, Shigatse, Tibet Autonomous Region, China; the world’s sixth highest mountain.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nepalचोयुcoyu

Ví dụ

  • : , Oyu . 25,909, 23,000- ( ) .

AI