Dịch

chicory

danh từ (noun)
UK/ˈtʃɪkəɹi/nguồnUS/ˈt͡ʃɪkəɹi/

Nghĩa chính

  1. Một trong hai cây thuộc họ Asteraceaedanh từđếm được (countable)Either of two plants of the Asteraceae family.
  2. Cải ô rôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Common chicory (Cichorium intybus), source of Belgian endive, radicchio, and certain other cultivars with other names.
  3. Endive (Cichorium endivia), nguồn gốc của escarole và friséedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Endive (Cichorium endivia), the source of escarole and frisée.
  4. Chất thay thế cà phê được làm từ rễ rang của cây rau diếp xoăn thông thường, đôi khi được sử dụng như một chất pha trộn rẻ tiền trong cà phê thậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A coffee substitute made from the roasted roots of the common chicory, sometimes used as a cheap adulterant in real coffee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chicoryDạng gốc (base form)
  2. chicoriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wild chicorydanh từRau diếp xoăn thông thường (Cichorium intybus)
white chicorydanh từLoài hoa nhỏ thuộc chi Rafinesquia
chicory buttondanh từCác loại cây thuộc loài rau diếp xoăn thông thường (Cichorium intybus)
chicory coffeedanh từThức uống giống như cà phê, được làm từ rễ rau diếp xoăn rang
common chicorydanh từCichorium intybus, một loại cây thân thảo lâu năm có thân gỗ thuộc họ bồ công anh, nhiều giống được trồng để lấy lá xà lách
desert chicorydanh từRafinesquia neomexicanachưa dịch
chicoric aciddanh từAxit hydroxycinnamic, một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm phenylpropanoid và xuất hiện ở nhiều loài thực vật
root chicoryChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ; . , , , , ; , — [...]
  • , , , .
  • , . , [...] , , wih .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicicoree
  2. từ tiếng Pháp cổcicoree
  3. từ tiếng Latinh trung đạicicorea

Cùng gốc (doublet)succory

Ngôn ngữ khác

AI