Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chete
danh từ
(noun)
/ˈ
t
͡
ʃ
ɛ.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Con dao, đặc biệt là một con dao được sử dụng làm vũ khí
danh từ
A knife, especially one used as a weapon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chete
Dạng gốc
(base form)
chete
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Loo
,
known
to
go
skits
,
skits
Big
long
chete
,
tryna
fling
it
at
melons
If
I
stab
kids
,
kids
Then
who
the
fuck
did
it
on
Teron
I
was
15
with
the
longest
shetty
Back
then
I
was
called
youngest
shetty
Back
then
your
favourite
rapper
on
telly
Was
at
home
just
watchin
telly
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
poker
splash
cutter
ching
ying
shank
Xem thêm 8
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
machete
AI
1
Con dao
1
Con dao
1
Con dao