Nghĩa chính
- Thiết bị báo khoảng raydanh từA rail-gap indicator.
- Số nhiều của cherrydanh từplural of cherry
- Số nhiều của cherriedanh từplural of cherrie
- Thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của cherryđộng từthird-person singular simple present indicative of cherry
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowl of cherriesdanh từ | danh từ | Trải nghiệm thú vị |
| cherries jubileedanh từ | danh từ | Món tráng miệng gồm quả anh đào và rượu mùi (thường là Kirschwasser), flambé và thường được dùng làm nước sốt trên kem vani |
| cherries and berriesdanh từ | danh từ | Cảnh sát |
| cherry boydanh từ | danh từ | Nam trinh nữ |
| cherry piedanh từ | danh từ | Bánh anh đào |
| cherry pitdanh từ | danh từ | Đá của một quả anh đào |
| cherry reddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu đỏ anh đào |
| cherry-popđộng từ | động từ | Lấy đi trinh tiết của (ai đó) |
Họ từ (word family)
cùng gốc cherryVí dụ
- .Chúng tôi đã ăn một ít quả anh đào.
- .Quả anh đào bị sâu.
- .Quả anh đào có hạt.