Dịch

cheerfulness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vui vẻ, niềm vuidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being cheerful; joy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheerfulnessDạng gốc (base form)
  2. cheerfulnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

full of cheerfulnessTràn đầy sự vui vẻ
note of cheerfulnessNét tươi vui

Nguồn gốc (etymology)

cheerful-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạicherefulnes

Ví dụ

  • - , May-time - .Những người đeo băng đều mặc áo choàng trắng — một tàn tích vui tươi từ những thời kỳ theo lối cũ, khi sự vui vẻ và mùa xuân là một — những thời điểm trước khi thói quen nhìn xa trông rộng làm giảm cảm xúc xuống mức trung bình đơn điệu.
  • những bông hoa thêm nét vui tươi cho căn phòng ảm đạm

AI