Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ Чdanh từThe letter Ч, ч.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheDạng gốc (base form)
- chesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| che sara saracụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện triết lý cá nhân về thuyết định mệnh và sự chấp nhận tương lai |
| Che Guevaristdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Guevarist |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Tôi
- Tôi, taoI.
Họ từ (word family)
cùng gốc cheNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaчеče
Ví dụ
- , ' ; , / , / : .Không, đừng lại gần ông lão; tránh xa ra, tôi bảo đấy, kẻo tôi sẽ thử xem đầu anh hay gậy của tôi cứng hơn: tôi sẽ nói thẳng với anh.
- .Người Kabyle rất yêu quý Che Guevara.
- .Người Kabyle rất yêu quý Che Guevara.