Dịch

che

C2danh từ (noun)đại từ (pronoun)
US/tʃeɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chữ Чdanh từThe letter Ч, ч.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheDạng gốc (base form)
  2. chesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

che sara saracụm từDùng để thể hiện triết lý cá nhân về thuyết định mệnh và sự chấp nhận tương lai
Che Guevaristdanh từĐồng nghĩa với Guevarist

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Tôi
  1. Tôi, taoI.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaчеče
đại từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiich“I”

Cùng gốc (doublet)utchy

Ví dụ

  • , ' ; , / , / : .Không, đừng lại gần ông lão; tránh xa ra, tôi bảo đấy, kẻo tôi sẽ thử xem đầu anh hay gậy của tôi cứng hơn: tôi sẽ nói thẳng với anh.
  • .Người Kabyle rất yêu quý Che Guevara.
  • .Người Kabyle rất yêu quý Che Guevara.

AI