Dịch

utchy

đại từ (pronoun)tính từ (adjective)
/ˈʌt͡ʃɪ/

Nghĩa chính

  1. Tôiđại từI
  2. Lạnh lùng, công viêntính từkhông so sánh (not comparable)Chilly, parky.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiich“I”
  2. từ tiếng Anh cổiċ“I”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ik

Cùng gốc (doublet)che

AI