Dịch

Cheka

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈtʃɛkə/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Tổ chức đầu tiên trong chuỗi các tổ chức an ninh nhà nước của Liên Xô được thành lập vào năm 1917danh từ riêngThe first of a succession of Soviet state security organizations, created in 1917.
  2. Đại lý của tổ chức này; một người theo chủ nghĩa Chekistdanh từAn agent of this organization; a Chekist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChekaDạng gốc (base form)
  2. ChekasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc Cheka

Ví dụ

  • , , […]

AI