Chekist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đặc vụ của Chekadanh từAn agent of the Cheka.
- Quan chức an ninh quốc gia của KGB, FSB hoặc bất kỳ cơ quan an ninh nào của Liên Xô hoặc Liên bang Ngadanh từA national security official of the KGB, FSB or any of the security services of the Soviet Union or Russian Federation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChekistDạng gốc (base form)
- ChekistsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaчеки́стčekíst