Dịch

cham

C2danh từ (noun)động từ (verb)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Great cham chúa tể (nói về bác sĩ Giôn-xơn, chúa tể các nhà phê bình văn học thời trước)danh từAn autocrat or dominant critic, especially Samuel Johnson.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chamDạng gốc (base form)
  2. chamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kampong Chamdanh từ riêngMột tỉnh và thành phố của Campuchia

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Từ viết tắt (contraction) 1
Nhai
  1. To chew.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tôi là

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápcham
  2. từ tiếng Thổ Ottomanخانhan
từ viết tắt

ch-am

  1. từ tiếng Anh trung đạiicham

Ví dụ

  • , , ’ Window-Panes, , .
  • , , , , , , , , [...]
  • , , , , : , , .

AI