cathode
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Catốt, điện cực âmdanh từAn electrode, of a cell or other electrically polarized device, through which a positive current of electricity flows outwards (and thus, electrons flow inwards). It can have either a negative or a positive voltage with respect to anode of the same polarized device (depending on whether the device is a load or a source, respectively).
- Catốt, điện cực khửdanh từThe electrode at which chemical reduction of cations takes place, usually resulting in the deposition of metal onto the electrode.
- Catốt, điện cực phát electrondanh từThe electrode from which electrons are emitted into a vacuum tube or gas-filled tube.
- Catốt bán dẫndanh từThat electrode of a semiconductor device which is connected to the n-type material of a p-n junction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cathodeDạng gốc (base form)
- cathodesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cathode raydanh từ | danh từ | Tia âm cực |
| hot cathodedanh từ | danh từ | Cực âm được làm nóng của van nhiệt điện |
| cold cathodedanh từ | danh từ | Loại cực âm không sử dụng bộ phận làm nóng để tạo ra sự phát xạ tia âm cực (electron), ngoài phát xạ nhiệt cơ bản (thường là do phát xạ điện tử trường, phát xạ thứ cấp hoặc phát xạ quang điện) |
| cathode ray tubedanh từ | danh từ | Ống tia âm cực |
| cold-cathode tubedanh từ | danh từ | Đèn phóng khí hoặc ống chân không phát ra electron bằng cách bắn phá ion chứ không phải bằng dây tóc nóng |
| cathode dark spacedanh từ | danh từ | Khoảng tối trong vùng phát sáng phóng điện giữa cực âm và vùng phát sáng âm |
| cold-cathode lightdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cold-cathode fluorescent lamp |
| cold-cathode lampdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cold-cathode fluorescent lamp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cathodeVí dụ
- .Điện cực dương được gọi là catốt.
- lithium-ion .Dung dịch điện ly trong pin lithium-ion được thiết kế để tạo ra dòng điện tích giữa catốt và anốt.
- .Tia catốt là các chùm tia electron.