cation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ly tử dươngdanh từA positively charged ion: one that would be attracted to the cathode in electrolysis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cationDạng gốc (base form)
- cationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -cationhậu tố | hậu tố | Tạo thành một loại kỳ nghỉ cụ thể hơn và đôi khi là những từ đặc biệt |
| cation-πdanh từ | danh từ | Tương tác không cộng hóa trị giữa một cation, ion dương như Li⁺ hoặc Na⁺ và dư lượng thơm như benzen, ethylene, axetylen |
| cation-pidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cation-π |
| radical cationdanh từ | danh từ | Ion gốc tích điện dương |
| cation exchangedanh từ | danh từ | Hình thức trao đổi ion thông thường trong đó các cation như canxi được loại bỏ khỏi dung dịch và quá trình được sử dụng trong thiết bị làm mềm nước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cationVí dụ
- , , , .Cation là một ion mang điện tích dương, có nhiều proton hơn electron, trong khi anion mang điện tích âm, có nhiều electron hơn proton.
- .Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó cation hoặc anion của chất phản ứng này bị thay thế bởi cation hoặc anion từ chất phản ứng khác.