Dịch

cation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ly tử dươngdanh từA positively charged ion: one that would be attracted to the cathode in electrolysis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cationDạng gốc (base form)
  2. cationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-cationhậu tốTạo thành một loại kỳ nghỉ cụ thể hơn và đôi khi là những từ đặc biệt
cation-πdanh từTương tác không cộng hóa trị giữa một cation, ion dương như Li⁺ hoặc Na⁺ và dư lượng thơm như benzen, ethylene, axetylen
cation-pidanh từĐồng nghĩa với cation-π
radical cationdanh từIon gốc tích điện dương
cation exchangedanh từHình thức trao đổi ion thông thường trong đó các cation như canxi được loại bỏ khỏi dung dịch và quá trình được sử dụng trong thiết bị làm mềm nước

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cata-ion

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκᾰτῐόνkătĭón

Ví dụ

  • , , , .Cation là một ion mang điện tích dương, có nhiều proton hơn electron, trong khi anion mang điện tích âm, có nhiều electron hơn proton.
  • .Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó cation hoặc anion của chất phản ứng này bị thay thế bởi cation hoặc anion từ chất phản ứng khác.

AI