cationic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xem cationtính từkhông so sánh (not comparable)of, relating to, or being a cation
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cationic detergentdanh từ | danh từ | Các chất tẩy rửa trong đó phần thân dầu của phân tử là cation; ví dụ bao gồm các hợp chất amoni bậc bốn chuỗi dài |