Dịch

anion

C1danh từ (noun)
UK/ˈænˌaɪ.ɒn/US/ˈænˌaɪ.ɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ly tử âmdanh từA negatively charged ion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anionDạng gốc (base form)
  2. anionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anion gapdanh từChênh lệch nồng độ cation và anion trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu (không tính ion hydro, bicarbonate và các ion tương tự quyết định độ pH của chất lỏng)
anion vacancydanh từLoại khuyết điểm trong mạng tinh thể, được phân loại cụ thể là một phần của khuyết tật Schottky, bao gồm một cặp ion dương (cation) và âm (anion) bị thiếu để duy trì điện tích trung hòa hoặc là một phần của khuyết tật Frenkel, trong đó ion di chuyển đến vị trí xen kẽ để lại một chỗ trống. Nếu chỗ trống được lấp đầy bởi một electron, nó được gọi là tâm F (Farbzentrum), tạo ra tâm màu
radical aniondanh từIon gốc tích điện âm
anion exchangedanh từQuá trình hóa học liên quan đến việc tách hoặc tinh chế các ion tích điện âm (anion) khỏi dung dịch bằng cách trao đổi chúng lấy các anion khác
high anion gap metabolic acidosisdanh từMột dạng nhiễm toan chuyển hóa đặc trưng bởi khoảng trống anion cao

Nguồn gốc (etymology)

an-“up, away, forward”ion

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀνιόνanión“(thing) going up”

Ví dụ

  • , , , .Cation là ion mang điện tích dương, có nhiều proton hơn electron, trong khi anion mang điện tích âm, có nhiều electron hơn proton.
  • .Oxyanion là một ion âm có chứa nguyên tố oxy.
  • .Phản ứng thế là một phản ứng hóa học trong đó cation hoặc anion của một chất phản ứng được thay thế bằng một ion từ chất phản ứng khác.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI