cathodic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đi từ trung tâm thần kinh; tràn đầytính từkhông so sánh (not comparable)Proceeding from a nerve centre; efferent.
- Liên quan đến, hoạt động như hoặc xảy ra ở cực âmtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, functioning as, or occurring at a cathode.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha