Dịch

cathodic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đi từ trung tâm thần kinh; tràn đầytính từkhông so sánh (not comparable)Proceeding from a nerve centre; efferent.
  2. Liên quan đến, hoạt động như hoặc xảy ra ở cực âmtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, functioning as, or occurring at a cathode.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI